Giá Vàng (ngàn đồng/lượng)
Thời Gian Cập Nhật: 04:49:32 PM 21/01/2020
Vùng Loại Mua Vào Bán Ra

Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L - 10L

Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ

Vàng nữ trang 99,99%

Vàng nữ trang 99%

Vàng nữ trang 75%

Vàng nữ trang 58,3%

Vàng nữ trang 41,7%

43.400

43.550

43.550

43.050

42.416

31.641

24.317

17.037

43.850

44.050

44.150

43.850

43.416

33.041

25.717

18.437

Hà Nội

Vàng SJC

43.400

43.870

Đà Nẵng

Vàng SJC

43.400

43.870

Nha Trang

Vàng SJC

43.390

43.870

Cà Mau

Vàng SJC

43.400

43.870

Buôn Ma Thuột

Vàng SJC

39.260

39.520

Bình Phước

Vàng SJC

43.370

43.880

Huế

Vàng SJC

43.380

43.870

Biên Hòa

Vàng SJC

43.400

43.850

Miền Tây

Vàng SJC

43.400

43.850

Quãng Ngãi

Vàng SJC

43.400

43.850

Đà Lạt

Vàng SJC

43.420

43.900

Long Xuyên

Vàng SJC

43.400

43.850

Giá Ngoại Tệ
Thời Gian Cập Nhật: 1/22/2020 7:43:54 AM
Mã NT Tiền Mặt Chuyển Khoản Bán Ra

AUD

15573.87

15731.18

16062.84

CAD

17386.37

17561.99

17932.25

CHF

23463.96

23700.97

24200.66

DKK

0

3378.75

3505.64

EUR

25311.86

25567.54

26335.45

GBP

29660.16

29959.76

30287

HKD

2929.4

2958.99

3003.29

INR

0

325.41

338.18

JPY

203.59

205.65

212.89

KRW

18.16

19.12

20.94

KWD

0

76157.41

79145.72

MYR

0

5639.62

5758.52

NOK

0

2538.08

2643.95

RUB

0

374.99

417.85

SAR

0

6161.21

6402.97

SEK

0

2389.26

2478.98

SGD

16901.49

17072.21

17293.23

THB

671.78

746.42

780.68

USD

23070

23100

23240

Gợi ý 4 mẫu váy liền thanh lịch, sành điệu cho cô nàng công sở "chiều lòng" mùa thu
Xem thêm