Giá Vàng (ngàn đồng/lượng)
Thời Gian Cập Nhật: 08:40:45 AM 14/12/2019
Vùng Loại Mua Vào Bán Ra

Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L - 10L

Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ

Vàng nữ trang 99,99%

Vàng nữ trang 99%

Vàng nữ trang 75%

Vàng nữ trang 58,3%

Vàng nữ trang 41,7%

41.300

41.290

41.290

40.730

40.119

29.901

22.964

16.070

41.530

41.710

41.810

41.530

41.119

31.301

24.364

17.470

Hà Nội

Vàng SJC

41.300

41.550

Đà Nẵng

Vàng SJC

41.300

41.550

Nha Trang

Vàng SJC

41.290

41.550

Cà Mau

Vàng SJC

41.300

41.550

Buôn Ma Thuột

Vàng SJC

39.260

39.520

Bình Phước

Vàng SJC

41.270

41.560

Huế

Vàng SJC

41.280

41.550

Biên Hòa

Vàng SJC

41.300

41.530

Miền Tây

Vàng SJC

41.300

41.530

Quãng Ngãi

Vàng SJC

41.300

41.530

Đà Lạt

Vàng SJC

41.320

41.580

Long Xuyên

Vàng SJC

41.300

41.530

Giá Ngoại Tệ
Thời Gian Cập Nhật: 12/15/2019 6:57:20 PM
Mã NT Tiền Mặt Chuyển Khoản Bán Ra

AUD

15800.83

15896.21

16166.55

CAD

17309.88

17467.08

17764.13

CHF

23181.62

23345.04

23742.06

DKK

0

3413.84

3520.85

EUR

25681.53

25758.81

26532.46

GBP

30893.17

31110.95

31387.92

HKD

2926.18

2946.81

2990.94

INR

0

327.58

340.43

JPY

206.48

208.57

214.68

KRW

18.31

19.27

20.81

KWD

0

76107.25

79093.6

MYR

0

5562.18

5634.19

NOK

0

2524.2

2603.32

RUB

0

368.53

410.65

SAR

0

6163.51

6405.36

SEK

0

2448.79

2510.44

SGD

16925.64

17044.95

17231.13

THB

752.85

752.85

784.25

USD

23110

23110

23230

Gợi ý 4 mẫu váy liền thanh lịch, sành điệu cho cô nàng công sở "chiều lòng" mùa thu
Xem thêm