Giá Vàng (ngàn đồng/lượng)
Thời Gian Cập Nhật: 10:00:59 AM 22/01/2020
Vùng Loại Mua Vào Bán Ra

Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L - 10L

Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ

Vàng nữ trang 99,99%

Vàng nữ trang 99%

Vàng nữ trang 75%

Vàng nữ trang 58,3%

Vàng nữ trang 41,7%

43.300

43.450

43.450

42.950

42.317

31.566

24.259

16.996

43.750

43.950

44.050

43.750

43.317

32.966

25.659

18.396

Hà Nội

Vàng SJC

43.300

43.770

Đà Nẵng

Vàng SJC

43.300

43.770

Nha Trang

Vàng SJC

43.290

43.770

Cà Mau

Vàng SJC

43.300

43.770

Buôn Ma Thuột

Vàng SJC

39.260

39.520

Bình Phước

Vàng SJC

43.270

43.780

Huế

Vàng SJC

43.280

43.770

Biên Hòa

Vàng SJC

43.300

43.750

Miền Tây

Vàng SJC

43.300

43.750

Quãng Ngãi

Vàng SJC

43.300

43.750

Đà Lạt

Vàng SJC

43.320

43.800

Long Xuyên

Vàng SJC

43.300

43.750

Giá Ngoại Tệ
Thời Gian Cập Nhật: 1/29/2020 7:12:15 AM
Mã NT Tiền Mặt Chuyển Khoản Bán Ra

AUD

15386.41

15541.83

16131.86

CAD

17223.74

17397.72

18058.21

CHF

23161.62

23395.58

24283.77

DKK

0

3348.68

3531.88

EUR

24960.98

25213.11

26533.06

GBP

29534.14

29832.46

30656.9

HKD

2906.04

2935.39

3028.6

INR

0

321.97

340.14

JPY

202.02

204.06

214.74

KRW

18.01

18.96

21.12

KWD

0

75499.31

79758.97

MYR

0

5595.95

5808.39

NOK

0

2510.51

2658.47

RUB

0

369.73

418.79

SAR

0

6112.16

6457

SEK

0

2373.21

2503.05

SGD

16755.29

16924.54

17427.08

THB

666.2

740.22

786.99

USD

23075

23105

23245

Gợi ý 4 mẫu váy liền thanh lịch, sành điệu cho cô nàng công sở "chiều lòng" mùa thu
Hoa Hậu Đỗ Mỹ Linh – Hình mẫu của người phụ nữ hiện đại: Thấu hiểu tiếng nói của làn da
Mách bạn 5 cách phối đồ cùng Bralette: Vừa tinh tế vừa gợi cảm
Tâm Tít bật mí về bí kíp để trở thành người phụ nữ hạnh phúc
Nhà thiết kế Cao Minh Tiến cùng Trang Phạm đưa áo dài đến Thuỵ Sĩ
Xem thêm