Vứt bỏ phong cách giản dị, Thái Trinh "tái xuất" với hình tượng sexy táo bạo
Giá Vàng (ngàn đồng/lượng)
Thời Gian Cập Nhật: 03:23:37 PM 20/11/2019
Vùng Loại Mua Vào Bán Ra

Hồ Chí Minh

Vàng SJC 1L - 10L

Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ

Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ

Vàng nữ trang 99,99%

Vàng nữ trang 99%

Vàng nữ trang 75%

Vàng nữ trang 58,3%

Vàng nữ trang 41,7%

41.420

41.400

41.400

40.840

40.228

29.983

23.029

16.116

41.640

41.830

41.930

41.640

41.228

31.383

24.429

17.516

Hà Nội

Vàng SJC

41.420

41.660

Đà Nẵng

Vàng SJC

41.420

41.660

Nha Trang

Vàng SJC

41.410

41.660

Cà Mau

Vàng SJC

41.420

41.660

Buôn Ma Thuột

Vàng SJC

39.260

39.520

Bình Phước

Vàng SJC

41.390

41.670

Huế

Vàng SJC

41.400

41.660

Biên Hòa

Vàng SJC

41.420

41.640

Miền Tây

Vàng SJC

41.420

41.640

Quãng Ngãi

Vàng SJC

41.420

41.640

Đà Lạt

Vàng SJC

41.440

41.690

Long Xuyên

Vàng SJC

41.420

41.640

Giá Ngoại Tệ
Thời Gian Cập Nhật: 11/20/2019 8:01:14 PM
Mã NT Tiền Mặt Chuyển Khoản Bán Ra

AUD

15601.78

15695.96

15962.87

CAD

17173.02

17328.98

17623.66

CHF

23061.69

23224.26

23619.2

DKK

0

3387.59

3493.78

EUR

25484.75

25561.43

26329.13

GBP

29625.86

29834.7

30100.28

HKD

2921.33

2941.92

2985.98

INR

0

322.25

334.89

JPY

206.54

208.63

214.68

KRW

18.37

19.34

20.89

KWD

0

76205.84

79195.96

MYR

0

5542.6

5614.35

NOK

0

2501.98

2580.4

RUB

0

362.56

404

SAR

0

6171.49

6413.65

SEK

0

2377.57

2437.43

SGD

16833.02

16951.68

17136.82

THB

753.32

753.32

784.75

USD

23140

23140

23260

Hoa Hậu Đỗ Mỹ Linh – Hình mẫu của người phụ nữ hiện đại: Thấu hiểu tiếng nói của làn da
Mách bạn 5 cách phối đồ cùng Bralette: Vừa tinh tế vừa gợi cảm
Tâm Tít bật mí về bí kíp để trở thành người phụ nữ hạnh phúc
Nhà thiết kế Cao Minh Tiến cùng Trang Phạm đưa áo dài đến Thuỵ Sĩ
Xem thêm